взыска́тельность
Dấu sắc trên взыска́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взыска́тельность nghĩa là đòi hỏi cao, cầu toàn.
Nghĩa của взыска́тельность
Danh từ
- [Tính, sự] đòi hỏi cao, cầu toàn; (строгость) [tính] nghiêm khắc.
Biến cách của взыска́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взыска́тельность | взыска́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | взыска́тельности | взыска́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | взыска́тельности | взыска́тельностям |
| Đối cách кого? что? | взыска́тельность | взыска́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | взыска́тельностью | взыска́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | взыска́тельности | взыска́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
взыскательность nghĩa là gì?
взыскательность (danh từ) nghĩa là đòi hỏi cao, cầu toàn.
взыскательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взыска́тельность (phiên âm Latinh vzyskátelʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.