TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взыска́тельный

vzyskátelʹnyj[vzɨˈskatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взыска́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взыска́тельный nghĩa là đòi hỏi cao, cầu toàn.

Nghĩa của взыска́тельный

Tính từ

  1. Đòi hỏi cao, cầu toàn, cầu toàn trách bị; (строгий) nghiêm khắc, khắc nghiệt.
    • быть взыска́тельным к себе́nghiêm khắc, (khắc nghiệt) với mình

Biến cách của взыска́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзыска́тельныйвзыска́тельноевзыска́тельнаявзыска́тельные
Sinh cáchвзыска́тельноговзыска́тельноговзыска́тельнойвзыска́тельных
Tặng cáchвзыска́тельномувзыска́тельномувзыска́тельнойвзыска́тельным
Đối cáchвзыска́тельный / взыска́тельноговзыска́тельноевзыска́тельнуювзыска́тельные / взыска́тельных
Công cụ cáchвзыска́тельнымвзыска́тельнымвзыска́тельнойвзыска́тельными
Giới cáchвзыска́тельномвзыска́тельномвзыска́тельнойвзыска́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взыска́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

взыскательный nghĩa là gì?

взыскательный (tính từ) nghĩa là đòi hỏi cao, cầu toàn.

взыскательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взыска́тельный (phiên âm Latinh vzyskátelʹnyj, IPA [vzɨˈskatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.