взыска́тельный
Dấu sắc trên взыска́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взыска́тельный nghĩa là đòi hỏi cao, cầu toàn.
Nghĩa của взыска́тельный
Tính từ
- Đòi hỏi cao, cầu toàn, cầu toàn trách bị; (строгий) nghiêm khắc, khắc nghiệt.
- быть взыска́тельным к себе́nghiêm khắc, (khắc nghiệt) với mình
Biến cách của взыска́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взыска́тельный | взыска́тельное | взыска́тельная | взыска́тельные |
| Sinh cách | взыска́тельного | взыска́тельного | взыска́тельной | взыска́тельных |
| Tặng cách | взыска́тельному | взыска́тельному | взыска́тельной | взыска́тельным |
| Đối cách | взыска́тельный / взыска́тельного | взыска́тельное | взыска́тельную | взыска́тельные / взыска́тельных |
| Công cụ cách | взыска́тельным | взыска́тельным | взыска́тельной | взыска́тельными |
| Giới cách | взыска́тельном | взыска́тельном | взыска́тельной | взыска́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взыска́тельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
взыскательный nghĩa là gì?
взыскательный (tính từ) nghĩa là đòi hỏi cao, cầu toàn.
взыскательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взыска́тельный (phiên âm Latinh vzyskátelʹnyj, IPA [vzɨˈskatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.