TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тре́бовательный

trébovatelʹnyj[ˈtrʲebəvətʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тре́бовательный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тре́бовательный nghĩa là yêu cầu cao.

Nghĩa của тре́бовательный

Tính từ

  1. Có tính đòi hỏi cao, yêu cầu cao; (строгий) nghiêm ngặt, nghiêm khắc, khó tính; (выскательный) cầu toàn, cầu toàn trách bị.
    • он сли́шком тре́бователенông ta đòi hỏi quá đáng, anh ấy quá cầu toàn [trách bị]

Biến cách của тре́бовательный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтре́бовательныйтре́бовательноетре́бовательнаятре́бовательные
Sinh cáchтре́бовательноготре́бовательноготре́бовательнойтре́бовательных
Tặng cáchтре́бовательномутре́бовательномутре́бовательнойтре́бовательным
Đối cáchтре́бовательный / тре́бовательноготре́бовательноетре́бовательнуютре́бовательные / тре́бовательных
Công cụ cáchтре́бовательнымтре́бовательнымтре́бовательнойтре́бовательными
Giới cáchтре́бовательномтре́бовательномтре́бовательнойтре́бовательных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тре́бовательный

Câu hỏi thường gặp

требовательный nghĩa là gì?

требовательный (tính từ) nghĩa là yêu cầu cao.

требовательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тре́бовательный (phiên âm Latinh trébovatelʹnyj, IPA [ˈtrʲebəvətʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.