взя́точник
Dấu sắc trên взя́точник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взя́точник nghĩa là kẻ ăn hối lộ, kẻ ăn của đút.
Nghĩa của взя́точник
Danh từ
- Kẻ ăn hối lộ, kẻ ăn của đút.
Biến cách của взя́точник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взя́точник | взя́точники |
| Sinh cách кого? чего? | взя́точника | взя́точников |
| Tặng cách кому? чему? | взя́точнику | взя́точникам |
| Đối cách кого? что? | взя́точника | взя́точников |
| Công cụ cách кем? чем? | взя́точником | взя́точниками |
| Giới cách о ком? о чём? | взя́точнике | взя́точниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
взяточник nghĩa là gì?
взяточник (danh từ) nghĩa là kẻ ăn hối lộ, kẻ ăn của đút.
взяточник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взя́точник (phiên âm Latinh vzjátočnik, IPA [ˈvzʲatət͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.