TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взя́точничество

giống trungbất động vật
vzjátočničestvo[ˈvzʲatət͡ɕnʲɪt͡ɕɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взя́точничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взя́точничество nghĩa là ăn hối lộ, hối lộ.

Nghĩa của взя́точничество

Danh từ

  1. [Sự, tệ nạn, tội] ăn hối lộ, hối lộ.

Biến cách của взя́точничество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взя́точничествовзя́точничества
Sinh cách кого? чего?взя́точничествавзя́точничеств
Tặng cách кому? чему?взя́точничествувзя́точничествам
Đối cách кого? что?взя́точничествовзя́точничества
Công cụ cách кем? чем?взя́точничествомвзя́точничествами
Giới cách о ком? о чём?взя́точничествевзя́точничествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

взяточничество nghĩa là gì?

взяточничество (danh từ) nghĩa là ăn hối lộ, hối lộ.

взяточничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взя́точничество (phiên âm Latinh vzjátočničestvo, IPA [ˈvzʲatət͡ɕnʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.