виаду́к
giống đựcbất động vật
viadúk[vʲɪɐˈduk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên виаду́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виаду́к nghĩa là cầu cạn.
Nghĩa của виаду́к
Danh từ
- Cầu cạn.
Biến cách của виаду́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | виаду́к | виаду́ки |
| Sinh cách кого? чего? | виаду́ка | виаду́ков |
| Tặng cách кому? чему? | виаду́ку | виаду́кам |
| Đối cách кого? что? | виаду́к | виаду́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | виаду́ком | виаду́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | виаду́ке | виаду́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
виадук nghĩa là gì?
виадук (danh từ) nghĩa là cầu cạn.
виадук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виаду́к (phiên âm Latinh viadúk, IPA [vʲɪɐˈduk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.