вибра́тор
Dấu sắc trên вибра́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вибра́тор nghĩa là cái máy rung, máy dao động.
Nghĩa của вибра́тор
Danh từ
- Cái máy rung, máy dao động.
Biến cách của вибра́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вибра́тор | вибра́торы |
| Sinh cách кого? чего? | вибра́тора | вибра́торов |
| Tặng cách кому? чему? | вибра́тору | вибра́торам |
| Đối cách кого? что? | вибра́тор | вибра́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | вибра́тором | вибра́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | вибра́торе | вибра́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вибратор nghĩa là gì?
вибратор (danh từ) nghĩa là cái máy rung, máy dao động.
вибратор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вибра́тор (phiên âm Latinh vibrátor, IPA [vʲɪˈbratər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.