вибра́ция
giống cáibất động vật
vibrácija[vʲɪˈbrat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вибра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вибра́ция nghĩa là rung động.
Nghĩa của вибра́ция
Danh từ
- Rung động.
Biến cách của вибра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вибра́ция | вибра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | вибра́ции | вибра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | вибра́ции | вибра́циям |
| Đối cách кого? что? | вибра́цию | вибра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | вибра́цией | вибра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | вибра́ции | вибра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вибрация nghĩa là gì?
вибрация (danh từ) nghĩa là rung động.
вибрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вибра́ция (phiên âm Latinh vibrácija, IPA [vʲɪˈbrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.