TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

видеотелефон

giống đực
videotelefon giọng máy của trình duyệt

видеотелефон nghĩa là điện thoại truyền hình, điện thoại thị tần.

Nghĩa của видеотелефон

Danh từ

  1. Điện thoại truyền hình, điện thoại thị tần.

Câu hỏi thường gặp

видеотелефон nghĩa là gì?

видеотелефон (danh từ) nghĩa là điện thoại truyền hình, điện thoại thị tần.

видеотелефон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là видеотелефон (phiên âm Latinh videotelefon); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.