TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

видимо-невидимо

vidimo-nevidimo giọng máy của trình duyệt

видимо-невидимо nghĩa là nhiều vô số, hằng hà sa số.

Nghĩa của видимо-невидимо

Phó từ

  1. Nhiều vô số, hằng hà sa số, nhiều không biết cơ man nào kể hết.

Câu hỏi thường gặp

видимо-невидимо nghĩa là gì?

видимо-невидимо (phó từ) nghĩa là nhiều vô số, hằng hà sa số.

видимо-невидимо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là видимо-невидимо (phiên âm Latinh vidimo-nevidimo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.