видне́ться
Dấu sắc trên видне́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
видне́ться nghĩa là thấy, thấy được.
Nghĩa của видне́ться
Động từ
- Thấy, thấy được; (показываться) hiện ra, hiện rõ, thòi ra, lòi ra, ló ra.
- чуть видне́тьсяhơi thấy, thấy lờ mờ, thấy không rõ
- вдали́ видне́тьсяется мо́реthấy biển ở xa xa
- из-за туч видне́тьсяется луна́mặt trăng ló ra khỏi đám mây
Chia động từ видне́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она́ / оно́ | видне́ется |
| мы | — |
| вы | — |
| они́ | видне́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + виднеться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | видне́лся |
| Giống cái (она́) | видне́лась |
| Giống trung (оно́) | видне́лось |
| Số nhiều (они́) | видне́лись |
Câu hỏi thường gặp
виднеться nghĩa là gì?
виднеться (động từ) nghĩa là thấy, thấy được.
виднеться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là видне́ться (phiên âm Latinh vidnétʹsja, IPA [vʲɪdʲˈnʲet͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.