TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

видне́ться

thể chưa hoàn thành
vidnétʹsja[vʲɪdʲˈnʲet͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên видне́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

видне́ться nghĩa là thấy, thấy được.

Nghĩa của видне́ться

Động từ

  1. Thấy, thấy được; (показываться) hiện ra, hiện rõ, thòi ra, lòi ra, ló ra.
    • чуть видне́тьсяhơi thấy, thấy lờ mờ, thấy không rõ
    • вдали́ видне́тьсяется мо́реthấy biển ở xa xa
    • из-за туч видне́тьсяется луна́mặt trăng ló ra khỏi đám mây

Chia động từ видне́ться

NgôiHiện tại
я—
ты—
он / она́ / оно́видне́ется
мы—
вы—
они́видне́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + виднеться.

Quá khứ

Giống đực (он)видне́лся
Giống cái (она́)видне́лась
Giống trung (оно́)видне́лось
Số nhiều (они́)видне́лись

Câu hỏi thường gặp

виднеться nghĩa là gì?

виднеться (động từ) nghĩa là thấy, thấy được.

виднеться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là видне́ться (phiên âm Latinh vidnétʹsja, IPA [vʲɪdʲˈnʲet͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.