ви́димый
Dấu sắc trên ви́димый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́димый nghĩa là tháy được, nhìn thấy được, rõ, rõ rệt.
Nghĩa của ви́димый
Tính từ
- Tháy được, nhìn thấy được, trông thấy được.
- явный Rõ, rõ rệt, rõ ràng.
- без вся́кой ви́димой причи́ныkhông có lý do xác đáng nào, không có nguyên nhân rõ rệt nào
- khẩu ngữ кажущийся Giả bộ, giả cách, vờ vĩnh, giả vờ.
- ви́димая весёлость[sự] vui vẻ vờ vĩnh, giả vui
Biến cách của ви́димый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́димый | ви́димое | ви́димая | ви́димые |
| Sinh cách | ви́димого | ви́димого | ви́димой | ви́димых |
| Tặng cách | ви́димому | ви́димому | ви́димой | ви́димым |
| Đối cách | ви́димый / ви́димого | ви́димое | ви́димую | ви́димые / ви́димых |
| Công cụ cách | ви́димым | ви́димым | ви́димой | ви́димыми |
| Giới cách | ви́димом | ви́димом | ви́димой | ви́димых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ви́димый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
видимый nghĩa là gì?
видимый (tính từ) nghĩa là tháy được, nhìn thấy được, rõ, rõ rệt.
видимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́димый (phiên âm Latinh vídimyj, IPA [ˈvʲidʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.