ви́дный
Dấu sắc trên ви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́дный nghĩa là thấy được, có thể tháy được, thấy rõ, dễ thấy.
Nghĩa của ви́дный
Tính từ
- видимый Thấy được, có thể tháy được, trông thấy được.
- заметный Thấy rõ, dễ thấy.
- чуть видныйhơi thấy được, thấy được lờ mờ
- на са́мом ви́дном ме́стеở chỗ dễ thấy nhất
- по́езд уже́ ви́денtàu đã hiện ra rồi
- дом ви́ден отсю́даtừ đây thấy rõ được nhà
- коне́ц уже́ ви́денsắo sửa xong rồi
- выдающийся Có tiếng, nổi tiếng, danh tiếng.
- важный Quan trọng.
- khẩu ngữ представительный Đường vệ, đàng hoàng, oai vệ, oai nghiêm, oai nghi.
- видный мужчи́наngười đàn ông đường vệ (oai vệ)
Biến cách của ви́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́дный | ви́дное | ви́дная | ви́дные |
| Sinh cách | ви́дного | ви́дного | ви́дной | ви́дных |
| Tặng cách | ви́дному | ви́дному | ви́дной | ви́дным |
| Đối cách | ви́дный / ви́дного | ви́дное | ви́дную | ви́дные / ви́дных |
| Công cụ cách | ви́дным | ви́дным | ви́дной | ви́дными |
| Giới cách | ви́дном | ви́дном | ви́дной | ви́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ви́дный
| So sánh hơn | (по)видне́е |
Câu ví dụ với ви́дный
- Включи свет. Мне ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5033963
- За деревьями леса не видно. Thấy cây mà chẳng thấy rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #650185
- Включи свет. Ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9252709
- Включите свет. Ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9252710
- Мне ничего не видно. Tôi không nhìn được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803365
- Им нас не видно. Họ không thể thấy chúng ta đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13779860
- Тебе их видно? Anh có trông thấy bọn họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5687856
- Вам их видно? Anh có trông thấy bọn họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5687857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
видный nghĩa là gì?
видный (tính từ) nghĩa là thấy được, có thể tháy được, thấy rõ, dễ thấy.
видный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́дный (phiên âm Latinh vídnyj, IPA [ˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.