TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ви́дный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vídnyj[ˈvʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ви́дный nghĩa là thấy được, có thể tháy được, thấy rõ, dễ thấy.

Nghĩa của ви́дный

Tính từ

  1. видимый Thấy được, có thể tháy được, trông thấy được.
  2. заметный Thấy rõ, dễ thấy.
    • чуть видныйhơi thấy được, thấy được lờ mờ
    • на са́мом ви́дном ме́стеở chỗ dễ thấy nhất
    • по́езд уже́ ви́денtàu đã hiện ra rồi
    • дом ви́ден отсю́даtừ đây thấy rõ được nhà
    • коне́ц уже́ ви́денsắo sửa xong rồi
  3. выдающийся Có tiếng, nổi tiếng, danh tiếng.
  4. важный Quan trọng.
  5. khẩu ngữ представительный Đường vệ, đàng hoàng, oai vệ, oai nghiêm, oai nghi.
    • видный мужчи́наngười đàn ông đường vệ (oai vệ)

Biến cách của ви́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchви́дныйви́дноеви́днаяви́дные
Sinh cáchви́дногови́дногови́днойви́дных
Tặng cáchви́дномуви́дномуви́днойви́дным
Đối cáchви́дный / ви́дногови́дноеви́днуюви́дные / ви́дных
Công cụ cáchви́днымви́днымви́днойви́дными
Giới cáchви́дномви́дномви́днойви́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ви́дный

So sánh hơn(по)видне́е

Câu ví dụ với ви́дный

  • Включи свет. Мне ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5033963
  • За деревьями леса не видно. Thấy cây mà chẳng thấy rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #650185
  • Включи свет. Ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9252709
  • Включите свет. Ничего не видно. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9252710
  • Мне ничего не видно. Tôi không nhìn được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803365
  • Им нас не видно. Họ không thể thấy chúng ta đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13779860
  • Тебе их видно? Anh có trông thấy bọn họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5687856
  • Вам их видно? Anh có trông thấy bọn họ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5687857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

видный nghĩa là gì?

видный (tính từ) nghĩa là thấy được, có thể tháy được, thấy rõ, dễ thấy.

видный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ви́дный (phiên âm Latinh vídnyj, IPA [ˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.