видоизмене́ние
Dấu sắc trên видоизмене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
видоизмене́ние nghĩa là sự biến đổi, thay đổi, biến thái, biến dạng.
Nghĩa của видоизмене́ние
Danh từ
- Sự biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi.
- разновидность Biến thái, biến dạng, biến dị, biến hình, biến tướng.
Biến cách của видоизмене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | видоизмене́ние | видоизмене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | видоизмене́ния | видоизмене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | видоизмене́нию | видоизмене́ниям |
| Đối cách кого? что? | видоизмене́ние | видоизмене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | видоизмене́нием | видоизмене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | видоизмене́нии | видоизмене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
видоизменение nghĩa là gì?
видоизменение (danh từ) nghĩa là sự biến đổi, thay đổi, biến thái, biến dạng.
видоизменение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là видоизмене́ние (phiên âm Latinh vidoizmenénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.