TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ви́за

giống cáibất động vật
víza[ˈvʲizə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ви́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ви́за nghĩa là thị thực, phê nhận.

Nghĩa của ви́за

Danh từ

  1. Dấu thị thực xuất nhập cảnh, thị thực.
    • отказа́ть кому́-л. в ви́зеtừ chối không thị thực hộ chiếu của ai
    • ви́за на въездthị thực nhập cảnh
  2. пометка на документе [dấu] thị thực, phê nhận, chứng nhận.
    • наложи́ть ви́зу на что́-л.thị thực (phê nhận, chứng nhận) cái gì

Biến cách của ви́за (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ви́зави́зы
Sinh cách кого? чего?ви́зыви́з
Tặng cách кому? чему?ви́зеви́зам
Đối cách кого? что?ви́зуви́зы
Công cụ cách кем? чем?ви́зойви́зами
Giới cách о ком? о чём?ви́зеви́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ви́за

  • Я хотел бы продлить визу. Tôi muốn gia hạn thị thực.Tatoeba #5394230
  • Я хотел бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586832
  • Я хотела бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586833
  • Я хочу получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3357555

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

виза nghĩa là gì?

виза (danh từ) nghĩa là thị thực, phê nhận.

виза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ви́за (phiên âm Latinh víza, IPA [ˈvʲizə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.