ви́за
Dấu sắc trên ви́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́за nghĩa là thị thực, phê nhận.
Nghĩa của ви́за
Danh từ
- Dấu thị thực xuất nhập cảnh, thị thực.
- отказа́ть кому́-л. в ви́зеtừ chối không thị thực hộ chiếu của ai
- ви́за на въездthị thực nhập cảnh
- пометка на документе [dấu] thị thực, phê nhận, chứng nhận.
- наложи́ть ви́зу на что́-л.thị thực (phê nhận, chứng nhận) cái gì
Biến cách của ви́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́за | ви́зы |
| Sinh cách кого? чего? | ви́зы | ви́з |
| Tặng cách кому? чему? | ви́зе | ви́зам |
| Đối cách кого? что? | ви́зу | ви́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́зой | ви́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́зе | ви́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ви́за
- Я хотел бы продлить визу. Tôi muốn gia hạn thị thực.Tatoeba #5394230
- Я хотел бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586832
- Я хотела бы получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586833
- Я хочу получить туристическую визу. Tôi muốn có một thị thực du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3357555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
виза nghĩa là gì?
виза (danh từ) nghĩa là thị thực, phê nhận.
виза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́за (phiên âm Latinh víza, IPA [ˈvʲizə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.