TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

видоихменить

thể hoàn thành
vidoixmenitʹ giọng máy của trình duyệt

видоихменить nghĩa là biến đổi, thay đổi.

Nghĩa của видоихменить

Nghĩa lấy theo mục видоизменять.

Động từ

  1. Biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

видоихменить nghĩa là gì?

видоихменить (động từ) nghĩa là biến đổi, thay đổi.

видоихменить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là видоихменить (phiên âm Latinh vidoixmenitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.