TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

визг

giống đựcbất động vật
vizg[vʲisk] giọng máy của trình duyệt

визг nghĩa là kêu the thé, thét, kêu ăng ẳng.

Nghĩa của визг

Danh từ

  1. человека [tiếng] kêu the thé, thét, rít, réo.
  2. собаки [tiếng] kêu ăng ẳng.

Biến cách của визг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ви́згви́зги
Sinh cách кого? чего?ви́згави́згов
Tặng cách кому? чему?ви́згуви́згам
Đối cách кого? что?ви́згви́зги
Công cụ cách кем? чем?ви́згомви́згами
Giới cách о ком? о чём?ви́згеви́згах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

визг nghĩa là gì?

визг (danh từ) nghĩa là kêu the thé, thét, kêu ăng ẳng.

визг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là визг (phiên âm Latinh vizg, IPA [vʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.