визг
giống đựcbất động vật
vizg[vʲisk]
giọng máy của trình duyệt
визг nghĩa là kêu the thé, thét, kêu ăng ẳng.
Nghĩa của визг
Danh từ
- человека [tiếng] kêu the thé, thét, rít, réo.
- собаки [tiếng] kêu ăng ẳng.
Biến cách của визг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́зг | ви́зги |
| Sinh cách кого? чего? | ви́зга | ви́згов |
| Tặng cách кому? чему? | ви́згу | ви́згам |
| Đối cách кого? что? | ви́зг | ви́зги |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́згом | ви́згами |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́зге | ви́згах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
визг nghĩa là gì?
визг (danh từ) nghĩa là kêu the thé, thét, kêu ăng ẳng.
визг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là визг (phiên âm Latinh vizg, IPA [vʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.