TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

визгли́вый

vizglívyj[vʲɪzˈɡlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên визгли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

визгли́вый nghĩa là the thé, chối tai, hây kêu the thé, hay thét.

Nghĩa của визгли́вый

Tính từ

  1. резкий The thé, chối tai.
  2. о человеке Hây kêu the thé, hay thét, hay rít, hay réo.
  3. о собаке Hay kêu ăng ẳng.
    • визгливый го́лосgiọng the thé

Biến cách của визгли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвизгли́выйвизгли́воевизгли́ваявизгли́вые
Sinh cáchвизгли́воговизгли́воговизгли́войвизгли́вых
Tặng cáchвизгли́вомувизгли́вомувизгли́войвизгли́вым
Đối cáchвизгли́вый / визгли́воговизгли́воевизгли́вуювизгли́вые / визгли́вых
Công cụ cáchвизгли́вымвизгли́вымвизгли́войвизгли́выми
Giới cáchвизгли́вомвизгли́вомвизгли́войвизгли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của визгли́вый

So sánh hơn(по)визгли́вее

Họ từ của визгли́вый

Câu hỏi thường gặp

визгливый nghĩa là gì?

визгливый (tính từ) nghĩa là the thé, chối tai, hây kêu the thé, hay thét.

визгливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là визгли́вый (phiên âm Latinh vizglívyj, IPA [vʲɪzˈɡlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.