визгли́вый
Dấu sắc trên визгли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
визгли́вый nghĩa là the thé, chối tai, hây kêu the thé, hay thét.
Nghĩa của визгли́вый
Tính từ
- резкий The thé, chối tai.
- о человеке Hây kêu the thé, hay thét, hay rít, hay réo.
- о собаке Hay kêu ăng ẳng.
- визгливый го́лосgiọng the thé
Biến cách của визгли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | визгли́вый | визгли́вое | визгли́вая | визгли́вые |
| Sinh cách | визгли́вого | визгли́вого | визгли́вой | визгли́вых |
| Tặng cách | визгли́вому | визгли́вому | визгли́вой | визгли́вым |
| Đối cách | визгли́вый / визгли́вого | визгли́вое | визгли́вую | визгли́вые / визгли́вых |
| Công cụ cách | визгли́вым | визгли́вым | визгли́вой | визгли́выми |
| Giới cách | визгли́вом | визгли́вом | визгли́вой | визгли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của визгли́вый
| So sánh hơn | (по)визгли́вее |
Họ từ của визгли́вый
Câu hỏi thường gặp
визгливый nghĩa là gì?
визгливый (tính từ) nghĩa là the thé, chối tai, hây kêu the thé, hay thét.
визгливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là визгли́вый (phiên âm Latinh vizglívyj, IPA [vʲɪzˈɡlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.