TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

визуа́льный

vizuálʹnyj[vʲɪzʊˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên визуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

визуа́льный nghĩa là bằng mắt.

Nghĩa của визуа́льный

Tính từ

  1. Bằng mắt [thường].
    • визуа́льное наблюде́ние[sự] quan sát bằng mắt thường

Biến cách của визуа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвизуа́льныйвизуа́льноевизуа́льнаявизуа́льные
Sinh cáchвизуа́льноговизуа́льноговизуа́льнойвизуа́льных
Tặng cáchвизуа́льномувизуа́льномувизуа́льнойвизуа́льным
Đối cáchвизуа́льный / визуа́льноговизуа́льноевизуа́льнуювизуа́льные / визуа́льных
Công cụ cáchвизуа́льнымвизуа́льнымвизуа́льнойвизуа́льными
Giới cáchвизуа́льномвизуа́льномвизуа́льнойвизуа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của визуа́льный

So sánh hơn(по)визуа́льнее

Câu hỏi thường gặp

визуальный nghĩa là gì?

визуальный (tính từ) nghĩa là bằng mắt.

визуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là визуа́льный (phiên âm Latinh vizuálʹnyj, IPA [vʲɪzʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.