визуа́льный
Dấu sắc trên визуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
визуа́льный nghĩa là bằng mắt.
Nghĩa của визуа́льный
Tính từ
- Bằng mắt [thường].
- визуа́льное наблюде́ние[sự] quan sát bằng mắt thường
Biến cách của визуа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | визуа́льный | визуа́льное | визуа́льная | визуа́льные |
| Sinh cách | визуа́льного | визуа́льного | визуа́льной | визуа́льных |
| Tặng cách | визуа́льному | визуа́льному | визуа́льной | визуа́льным |
| Đối cách | визуа́льный / визуа́льного | визуа́льное | визуа́льную | визуа́льные / визуа́льных |
| Công cụ cách | визуа́льным | визуа́льным | визуа́льной | визуа́льными |
| Giới cách | визуа́льном | визуа́льном | визуа́льной | визуа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của визуа́льный
| So sánh hơn | (по)визуа́льнее |
Câu hỏi thường gặp
визуальный nghĩa là gì?
визуальный (tính từ) nghĩa là bằng mắt.
визуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là визуа́льный (phiên âm Latinh vizuálʹnyj, IPA [vʲɪzʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.