TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ви́кинг

giống đựcđộng vật
víking[ˈvʲikʲɪnk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ви́кинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ви́кинг nghĩa là người viking.

Nghĩa của ви́кинг

Danh từ

  1. Người viking.

Biến cách của ви́кинг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ви́кингви́кинги
Sinh cách кого? чего?ви́кингави́кингов
Tặng cách кому? чему?ви́кингуви́кингам
Đối cách кого? что?ви́кингави́кингов
Công cụ cách кем? чем?ви́кингомви́кингами
Giới cách о ком? о чём?ви́кингеви́кингах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với ви́кинг

  • Я викинг. Tôi là người Viking. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12755427
  • Говорят, что викинги открыли Америку раньше Колумба. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4068623
  • Говорят, что викинги предвосхитили Колумба в открытии Америки. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1521282
  • Говорят, что викинги открыли Америку ещё до Колумба. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1521287
  • Они говорят, что викинги открыли Америку раньше Колумба. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

викинг nghĩa là gì?

викинг (danh từ) nghĩa là người viking.

викинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ви́кинг (phiên âm Latinh víking, IPA [ˈvʲikʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.