ви́кинг
Dấu sắc trên ви́кинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́кинг nghĩa là người viking.
Nghĩa của ви́кинг
Danh từ
- Người viking.
Biến cách của ви́кинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́кинг | ви́кинги |
| Sinh cách кого? чего? | ви́кинга | ви́кингов |
| Tặng cách кому? чему? | ви́кингу | ви́кингам |
| Đối cách кого? что? | ви́кинга | ви́кингов |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́кингом | ви́кингами |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́кинге | ви́кингах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với ви́кинг
- Я викинг. Tôi là người Viking. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12755427
- Говорят, что викинги открыли Америку раньше Колумба. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4068623
- Говорят, что викинги предвосхитили Колумба в открытии Америки. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1521282
- Говорят, что викинги открыли Америку ещё до Колумба. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1521287
- Они говорят, что викинги открыли Америку раньше Колумба. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668411
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
викинг nghĩa là gì?
викинг (danh từ) nghĩa là người viking.
викинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́кинг (phiên âm Latinh víking, IPA [ˈvʲikʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.