TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ви́лка

giống cáibất động vật
vílka[ˈvʲiɫkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ви́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ви́лка nghĩa là cái nĩa, dĩa.

Nghĩa của ви́лка

Danh từ

  1. Cái nĩa, dĩa, phuốc sét.
  2. điện [cái] phích.
    • ште́псельная вилкаphích điện, phích cắm [điện], phích lấy điện
  3. kỹ thuật [cái] chạc, phuốc.
    • велосипе́дная вилка[cái] phuốc
  4. quân sự Nạng phạ, dĩa pháo binh.
    • захва́тывать цель в ви́лкуkẹp mục tiêu vào nạng pháo

Biến cách của ви́лка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ви́лкави́лки
Sinh cách кого? чего?ви́лкиви́лок
Tặng cách кому? чему?ви́лкеви́лкам
Đối cách кого? что?ви́лкуви́лки
Công cụ cách кем? чем?ви́лкойви́лками
Giới cách о ком? о чём?ви́лкеви́лках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ви́лка

Câu ví dụ với ви́лка

  • Вилка гнутая. Cái dĩa bị cong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11843476
  • Не хватает вилки. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407501
  • Вилки не хватает. Thiếu một cái nĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2740879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вилка nghĩa là gì?

вилка (danh từ) nghĩa là cái nĩa, dĩa.

вилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ви́лка (phiên âm Latinh vílka, IPA [ˈvʲiɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.