виктори́на
giống cáibất động vật
viktorína[vʲɪktɐˈrʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên виктори́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виктори́на nghĩa là cuộc thi đố.
Nghĩa của виктори́на
Danh từ
- Cuộc thi đố.
Biến cách của виктори́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | виктори́на | виктори́ны |
| Sinh cách кого? чего? | виктори́ны | виктори́н |
| Tặng cách кому? чему? | виктори́не | виктори́нам |
| Đối cách кого? что? | виктори́ну | виктори́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | виктори́ной | виктори́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | виктори́не | виктори́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
викторина nghĩa là gì?
викторина (danh từ) nghĩa là cuộc thi đố.
викторина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виктори́на (phiên âm Latinh viktorína, IPA [vʲɪktɐˈrʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.