ви́лла
vílla[ˈvʲiɫːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ви́лла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́лла nghĩa là cái biệt thự.
Nghĩa của ви́лла
Danh từ
- Cái biệt thự, vi-la.
Biến cách của ви́лла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́лла | ви́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | ви́ллы | ви́лл |
| Tặng cách кому? чему? | ви́лле | ви́ллам |
| Đối cách кого? что? | ви́ллу | ви́ллы |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́ллой | ви́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́лле | ви́ллах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вилла nghĩa là gì?
вилла (danh từ) nghĩa là cái biệt thự.
вилла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́лла (phiên âm Latinh vílla, IPA [ˈvʲiɫːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.