TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вина́

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
viná[vʲɪˈna] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вина́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вина́ nghĩa là lỗi, tội, nguyên nhân, lý do.

Nghĩa của вина́

Danh từ

  1. Lỗi, tội, lỗi lầm, tội lỗi.
    • э́то моя́ вина́đó là lỗi của tôi, lỗi tại tôi
    • призна́ть свою́ вину́nhận lỗi, nhận tội, thú lỗi, thú tội
    • его́ вина́ была́ дока́занаtội của nó đã được xác định
    • поста́вить что́-л. в вину́ кому́-л.quy lỗi (tội) gì cho ai, buộc lỗi (tội) gì cho ai
  2. причина Nguyên nhân, lý do.
    • всему́ вино́й его́ небре́жностьthói cẩu thả của nó là nguyên nhân của tất cả tình trạng này, tất cả tình trạng này do thói cẩu thả của nó mà ra
    • вы всему́ вино́йcơ sự này do anh mà ra cả, lỗi tại anh cả

Biến cách của вина́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вина́ви́ны
Sinh cách кого? чего?вины́ви́н
Tặng cách кому? чему?вине́ви́нам
Đối cách кого? что?вину́ви́ны
Công cụ cách кем? чем?вино́йви́нами
Giới cách о ком? о чём?вине́ви́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với вина́

  • По твоей вине я потерял аппетит. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #5638
  • Это всё была наша вина. Tất cả là lỗi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447737
  • Я принёс фруктов и вина. Tôi đã mua trái cây và rượu vang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5900998
  • Это не моя вина! Không phải lỗi của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678581
  • Я собираюсь купить несколько бутылок вина на ужин. Tôi chuẩn bị đi mua vài chai rượu cho bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3451401
  • Хочешь бокал белого вина? Bạn có muốn một ly vang trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3521719
  • Это всё вина Тома. Tất cả là lỗi của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3592041
  • Вероятно, это моя вина. Có lẽ đó là lỗi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4253831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вина nghĩa là gì?

вина (danh từ) nghĩa là lỗi, tội, nguyên nhân, lý do.

вина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вина́ (phiên âm Latinh viná, IPA [vʲɪˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.