винегре́т
Dấu sắc trên винегре́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
винегре́т nghĩa là xà lách dầu dấm, vi-ne-grét.
Nghĩa của винегре́т
Danh từ
- кушанье [món] xà lách dầu dấm, vi-ne-grét.
Biến cách của винегре́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | винегре́т | винегре́ты |
| Sinh cách кого? чего? | винегре́та | винегре́тов |
| Tặng cách кому? чему? | винегре́ту | винегре́там |
| Đối cách кого? что? | винегре́т | винегре́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | винегре́том | винегре́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | винегре́те | винегре́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
винегрет nghĩa là gì?
винегрет (danh từ) nghĩa là xà lách dầu dấm, vi-ne-grét.
винегрет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là винегре́т (phiên âm Latinh vinegrét, IPA [vʲɪnʲɪˈɡrʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.