TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ви́нный

vínnyj[ˈvʲinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ви́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ви́нный nghĩa là rượu.

Nghĩa của ви́нный

Tính từ

  1. Thuộc về rượu vang, rượu.
    • винный по́гребhầm rượu
    • ви́нная кислота́(hóa học) axit tatric, axit vinylic
    • винный спирт(hóa học) rượu vinylic, rượu vang
    • винный ка́меньcáu rượu
    • ви́нная я́года[quả, trái] sung khô, vả khô

Biến cách của ви́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchви́нныйви́нноеви́ннаяви́нные
Sinh cáchви́нногови́нногови́ннойви́нных
Tặng cáchви́нномуви́нномуви́ннойви́нным
Đối cáchви́нный / ви́нногови́нноеви́ннуюви́нные / ви́нных
Công cụ cáchви́ннымви́ннымви́ннойви́нными
Giới cáchви́нномви́нномви́ннойви́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

винный nghĩa là gì?

винный (tính từ) nghĩa là rượu.

винный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ви́нный (phiên âm Latinh vínnyj, IPA [ˈvʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.