ви́нный
vínnyj[ˈvʲinːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ви́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́нный nghĩa là rượu.
Nghĩa của ви́нный
Tính từ
- Thuộc về rượu vang, rượu.
- винный по́гребhầm rượu
- ви́нная кислота́(hóa học) axit tatric, axit vinylic
- винный спирт(hóa học) rượu vinylic, rượu vang
- винный ка́меньcáu rượu
- ви́нная я́года[quả, trái] sung khô, vả khô
Biến cách của ви́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́нный | ви́нное | ви́нная | ви́нные |
| Sinh cách | ви́нного | ви́нного | ви́нной | ви́нных |
| Tặng cách | ви́нному | ви́нному | ви́нной | ви́нным |
| Đối cách | ви́нный / ви́нного | ви́нное | ви́нную | ви́нные / ви́нных |
| Công cụ cách | ви́нным | ви́нным | ви́нной | ви́нными |
| Giới cách | ви́нном | ви́нном | ви́нной | ви́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
винный nghĩa là gì?
винный (tính từ) nghĩa là rượu.
винный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́нный (phiên âm Latinh vínnyj, IPA [ˈvʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.