вино́вность
Dấu sắc trên вино́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вино́вность nghĩa là tội lỗi, có lỗi.
Nghĩa của вино́вность
Danh từ
- Tội lỗi, [sự] có lỗi, phạm lỗi, có tội, phạm tội.
Biến cách của вино́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вино́вность | вино́вности |
| Sinh cách кого? чего? | вино́вности | вино́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | вино́вности | вино́вностям |
| Đối cách кого? что? | вино́вность | вино́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | вино́вностью | вино́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | вино́вности | вино́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
виновность nghĩa là gì?
виновность (danh từ) nghĩa là tội lỗi, có lỗi.
виновность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вино́вность (phiên âm Latinh vinóvnostʹ, IPA [vʲɪˈnovnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.