TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вино́вный

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vinóvnyj[vʲɪˈnovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вино́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вино́вный nghĩa là có lỗi, lầm lỗi.

Nghĩa của вино́вный

Tính từ

  1. Có lỗi, lầm lỗi, có tội, phạm tội, can tội. в + giới cách
    • он ни в чём не вино́венanh ấy không có tội gì cả, anh ấy hoàn toàn vô tội
    • призна́ть себя́ вино́внымnhận tội, thú tội, nhận lỗi
    • призна́ть обвиня́емого вино́внымkhẳng định bị cáo có tội, xác định bị cáo can tội

Biến cách của вино́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвино́вныйвино́вноевино́внаявино́вные
Sinh cáchвино́вноговино́вноговино́внойвино́вных
Tặng cáchвино́вномувино́вномувино́внойвино́вным
Đối cáchвино́вный / вино́вноговино́вноевино́внуювино́вные / вино́вных
Công cụ cáchвино́внымвино́внымвино́внойвино́вными
Giới cáchвино́вномвино́вномвино́внойвино́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

виновный nghĩa là gì?

виновный (tính từ) nghĩa là có lỗi, lầm lỗi.

виновный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вино́вный (phiên âm Latinh vinóvnyj, IPA [vʲɪˈnovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.