TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

виноградарский

vinogradarskij giọng máy của trình duyệt

виноградарский nghĩa là Thuộc về nghề trồng nho.

Nghĩa của виноградарский

Tính từ

  1. Thuộc về nghề trồng nho.

Câu hỏi thường gặp

виноградарский nghĩa là gì?

виноградарский (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghề trồng nho.

виноградарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là виноградарский (phiên âm Latinh vinogradarskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.