TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

виногра́дный

vinográdnyj[vʲɪnɐˈɡradnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên виногра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

виногра́дный nghĩa là Thuộc về nho; (из винограда) [bằng] nho.

Nghĩa của виногра́дный

Tính từ

  1. Thuộc về nho; (из винограда) [bằng] nho.
    • виногра́дное вино́rượu nho, rượu vang, rượu bồ đào
    • виногра́дная ко́сточкаhạt nho
    • виноградный са́харđường nho

Biến cách của виногра́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвиногра́дныйвиногра́дноевиногра́днаявиногра́дные
Sinh cáchвиногра́дноговиногра́дноговиногра́днойвиногра́дных
Tặng cáchвиногра́дномувиногра́дномувиногра́днойвиногра́дным
Đối cáchвиногра́дный / виногра́дноговиногра́дноевиногра́днуювиногра́дные / виногра́дных
Công cụ cáchвиногра́днымвиногра́днымвиногра́днойвиногра́дными
Giới cáchвиногра́дномвиногра́дномвиногра́днойвиногра́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

виноградный nghĩa là gì?

виноградный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nho; (из винограда) [bằng] nho.

виноградный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là виногра́дный (phiên âm Latinh vinográdnyj, IPA [vʲɪnɐˈɡradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.