виногра́дарь
Dấu sắc trên виногра́дарь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виногра́дарь nghĩa là người trồng nho.
Nghĩa của виногра́дарь
Danh từ
- Người trồng nho.
Biến cách của виногра́дарь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | виногра́дарь | виногра́дари |
| Sinh cách кого? чего? | виногра́даря | виногра́дарей |
| Tặng cách кому? чему? | виногра́дарю | виногра́дарям |
| Đối cách кого? что? | виногра́даря | виногра́дарей |
| Công cụ cách кем? чем? | виногра́дарем | виногра́дарями |
| Giới cách о ком? о чём? | виногра́даре | виногра́дарях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
виноградарь nghĩa là gì?
виноградарь (danh từ) nghĩa là người trồng nho.
виноградарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виногра́дарь (phiên âm Latinh vinográdarʹ, IPA [vʲɪnɐˈɡradərʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.