виноку́ренный
Dấu sắc trên виноку́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виноку́ренный nghĩa là Thuộc về nghề cất rượu mạnh.
Nghĩa của виноку́ренный
Tính từ
- Thuộc về nghề cất rượu mạnh.
- винокуренный заво́дnhà máy sản xuất rượu mạnh
Biến cách của виноку́ренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | виноку́ренный | виноку́ренное | виноку́ренная | виноку́ренные |
| Sinh cách | виноку́ренного | виноку́ренного | виноку́ренной | виноку́ренных |
| Tặng cách | виноку́ренному | виноку́ренному | виноку́ренной | виноку́ренным |
| Đối cách | виноку́ренный | виноку́ренное | виноку́ренную | виноку́ренные |
| Công cụ cách | виноку́ренным | виноку́ренным | виноку́ренной | виноку́ренными |
| Giới cách | виноку́ренном | виноку́ренном | виноку́ренной | виноку́ренных |
| Dạng ngắn | *виноку́ренен | виноку́ренно | виноку́ренна | виноку́ренны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
винокуренный nghĩa là gì?
винокуренный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghề cất rượu mạnh.
винокуренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виноку́ренный (phiên âm Latinh vinokúrennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.