виноде́лие
Dấu sắc trên виноде́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виноде́лие nghĩa là nghề nấu rượu vang, nấu rượu.
Nghĩa của виноде́лие
Danh từ
- Nghề nấu rượu vang, nấu rượu.
Biến cách của виноде́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | виноде́лие | виноде́лия |
| Sinh cách кого? чего? | виноде́лия | виноде́лий |
| Tặng cách кому? чему? | виноде́лию | виноде́лиям |
| Đối cách кого? что? | виноде́лие | виноде́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | виноде́лием | виноде́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | виноде́лии | виноде́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
виноделие nghĩa là gì?
виноделие (danh từ) nghĩa là nghề nấu rượu vang, nấu rượu.
виноделие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виноде́лие (phiên âm Latinh vinodélije, IPA [vʲɪnɐˈdʲelʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.