виноде́льческий
Dấu sắc trên виноде́льческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виноде́льческий nghĩa là nấu rượu.
Nghĩa của виноде́льческий
Tính từ
- Thuộc về nghề nấu rượu vang, nấu rượu.
Biến cách của виноде́льческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | виноде́льческий | виноде́льческое | виноде́льческая | виноде́льческие |
| Sinh cách | виноде́льческого | виноде́льческого | виноде́льческой | виноде́льческих |
| Tặng cách | виноде́льческому | виноде́льческому | виноде́льческой | виноде́льческим |
| Đối cách | виноде́льческий / виноде́льческого | виноде́льческое | виноде́льческую | виноде́льческие / виноде́льческих |
| Công cụ cách | виноде́льческим | виноде́льческим | виноде́льческой | виноде́льческими |
| Giới cách | виноде́льческом | виноде́льческом | виноде́льческой | виноде́льческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
винодельческий nghĩa là gì?
винодельческий (tính từ) nghĩa là nấu rượu.
винодельческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виноде́льческий (phiên âm Latinh vinodélʹčeskij, IPA [vʲɪnɐˈdʲelʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.