TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

виноде́льческий

vinodélʹčeskij[vʲɪnɐˈdʲelʲt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên виноде́льческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

виноде́льческий nghĩa là nấu rượu.

Nghĩa của виноде́льческий

Tính từ

  1. Thuộc về nghề nấu rượu vang, nấu rượu.

Biến cách của виноде́льческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвиноде́льческийвиноде́льческоевиноде́льческаявиноде́льческие
Sinh cáchвиноде́льческоговиноде́льческоговиноде́льческойвиноде́льческих
Tặng cáchвиноде́льческомувиноде́льческомувиноде́льческойвиноде́льческим
Đối cáchвиноде́льческий / виноде́льческоговиноде́льческоевиноде́льческуювиноде́льческие / виноде́льческих
Công cụ cáchвиноде́льческимвиноде́льческимвиноде́льческойвиноде́льческими
Giới cáchвиноде́льческомвиноде́льческомвиноде́льческойвиноде́льческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

винодельческий nghĩa là gì?

винодельческий (tính từ) nghĩa là nấu rượu.

винодельческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là виноде́льческий (phiên âm Latinh vinodélʹčeskij, IPA [vʲɪnɐˈdʲelʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.