TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

винт

giống đựcbất động vật
vint[vʲint] giọng máy của trình duyệt

винт nghĩa là đinh vít, đinh ốc, cánh quạt, chong chóng.

Nghĩa của винт

Danh từ

  1. Đinh vít, đinh ốc, ốc, vít.
  2. самолёта Cánh quạt, chong chóng.
  3. судна Chân vịt.

Biến cách của винт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ви́нтвинты́
Sinh cách кого? чего?винта́винто́в
Tặng cách кому? чему?винту́винта́м
Đối cách кого? что?ви́нтвинты́
Công cụ cách кем? чем?винто́мвинта́ми
Giới cách о ком? о чём?винте́винта́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của винт

Câu hỏi thường gặp

винт nghĩa là gì?

винт (danh từ) nghĩa là đinh vít, đinh ốc, cánh quạt, chong chóng.

винт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là винт (phiên âm Latinh vint, IPA [vʲint]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.