винт
giống đựcbất động vật
vint[vʲint]
giọng máy của trình duyệt
винт nghĩa là đinh vít, đinh ốc, cánh quạt, chong chóng.
Nghĩa của винт
Danh từ
- Đinh vít, đinh ốc, ốc, vít.
- самолёта Cánh quạt, chong chóng.
- судна Chân vịt.
Biến cách của винт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́нт | винты́ |
| Sinh cách кого? чего? | винта́ | винто́в |
| Tặng cách кому? чему? | винту́ | винта́м |
| Đối cách кого? что? | ви́нт | винты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | винто́м | винта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | винте́ | винта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của винт
Câu hỏi thường gặp
винт nghĩa là gì?
винт (danh từ) nghĩa là đinh vít, đinh ốc, cánh quạt, chong chóng.
винт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là винт (phiên âm Latinh vint, IPA [vʲint]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.