винообразный nghĩa là có hình xoắn ốc, xoáy trôn ốc.
Nghĩa của винообразный
Tính từ
Có hình xoắn ốc, xoáy trôn ốc.
Câu hỏi thường gặp
винообразный nghĩa là gì?
винообразный (tính từ) nghĩa là có hình xoắn ốc, xoáy trôn ốc.
винообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là винообразный (phiên âm Latinh vinoobraznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.