винто́вка
Dấu sắc trên винто́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
винто́вка nghĩa là khẩu súng trường.
Nghĩa của винто́вка
Danh từ
- Khẩu súng trường.
- автомати́ческая винтовка[khẩu] súng trường tự động
Biến cách của винто́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | винто́вка | винто́вки |
| Sinh cách кого? чего? | винто́вки | винто́вок |
| Tặng cách кому? чему? | винто́вке | винто́вкам |
| Đối cách кого? что? | винто́вку | винто́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | винто́вкой | винто́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | винто́вке | винто́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với винто́вка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
винтовка nghĩa là gì?
винтовка (danh từ) nghĩa là khẩu súng trường.
винтовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là винто́вка (phiên âm Latinh vintóvka, IPA [vʲɪnˈtofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.