ви́нтик
Dấu sắc trên ви́нтик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́нтик nghĩa là đinh vít nhỏ, đinh ốc nhỏ.
Nghĩa của ви́нтик
Danh từ
- Đinh vít nhỏ, đinh ốc nhỏ, vít nhỏ.
Biến cách của ви́нтик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́нтик | ви́нтики |
| Sinh cách кого? чего? | ви́нтика | ви́нтиков |
| Tặng cách кому? чему? | ви́нтику | ви́нтикам |
| Đối cách кого? что? | ви́нтик | ви́нтики |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́нтиком | ви́нтиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́нтике | ви́нтиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
винтик nghĩa là gì?
винтик (danh từ) nghĩa là đinh vít nhỏ, đinh ốc nhỏ.
винтик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́нтик (phiên âm Latinh víntik, IPA [ˈvʲinʲtʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.