TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

винто́вочный

vintóvočnyj[vʲɪnˈtovət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên винто́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

винто́вочный nghĩa là Thuộc về súng trường.

Nghĩa của винто́вочный

Tính từ

  1. Thuộc về súng trường.
    • винтовочный вы́стрелphát súng trường
    • винтовочный патро́н[viên] đạn súng trường

Biến cách của винто́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвинто́вочныйвинто́вочноевинто́вочнаявинто́вочные
Sinh cáchвинто́вочноговинто́вочноговинто́вочнойвинто́вочных
Tặng cáchвинто́вочномувинто́вочномувинто́вочнойвинто́вочным
Đối cáchвинто́вочный / винто́вочноговинто́вочноевинто́вочнуювинто́вочные / винто́вочных
Công cụ cáchвинто́вочнымвинто́вочнымвинто́вочнойвинто́вочными
Giới cáchвинто́вочномвинто́вочномвинто́вочнойвинто́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

винтовочный nghĩa là gì?

винтовочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về súng trường.

винтовочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là винто́вочный (phiên âm Latinh vintóvočnyj, IPA [vʲɪnˈtovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.