винто́вочный
Dấu sắc trên винто́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
винто́вочный nghĩa là Thuộc về súng trường.
Nghĩa của винто́вочный
Tính từ
- Thuộc về súng trường.
- винтовочный вы́стрелphát súng trường
- винтовочный патро́н[viên] đạn súng trường
Biến cách của винто́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | винто́вочный | винто́вочное | винто́вочная | винто́вочные |
| Sinh cách | винто́вочного | винто́вочного | винто́вочной | винто́вочных |
| Tặng cách | винто́вочному | винто́вочному | винто́вочной | винто́вочным |
| Đối cách | винто́вочный / винто́вочного | винто́вочное | винто́вочную | винто́вочные / винто́вочных |
| Công cụ cách | винто́вочным | винто́вочным | винто́вочной | винто́вочными |
| Giới cách | винто́вочном | винто́вочном | винто́вочной | винто́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
винтовочный nghĩa là gì?
винтовочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về súng trường.
винтовочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là винто́вочный (phiên âm Latinh vintóvočnyj, IPA [vʲɪnˈtovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.