TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

винтово́й

vintovój[vʲɪntɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên винтово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

винтово́й nghĩa là xoắn ốc, xoáy trôn ốc, cánh quạt, chong chóng.

Nghĩa của винтово́й

Tính từ

  1. спиральный [có hình] xoắn ốc, xoáy trôn ốc.
    • винтова́я ле́стницаthang gác xoáy trôn ốc
    • винтова́я наре́зкаđường xoắn ốc
  2. о самолёте [có] cánh quạt, chong chóng.
  3. о судне [có] chân vịt.

Biến cách của винтово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвинтово́йвинтово́евинтова́явинтовы́е
Sinh cáchвинтово́говинтово́говинтово́йвинтовы́х
Tặng cáchвинтово́мувинтово́мувинтово́йвинтовы́м
Đối cáchвинтово́й / винтово́говинтово́евинтову́ювинтовы́е / винтовы́х
Công cụ cáchвинтовы́мвинтовы́мвинтово́йвинтовы́ми
Giới cáchвинтово́мвинтово́мвинтово́йвинтовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của винтово́й

Câu hỏi thường gặp

винтовой nghĩa là gì?

винтовой (tính từ) nghĩa là xoắn ốc, xoáy trôn ốc, cánh quạt, chong chóng.

винтовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là винтово́й (phiên âm Latinh vintovój, IPA [vʲɪntɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.