винтово́й
Dấu sắc trên винтово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
винтово́й nghĩa là xoắn ốc, xoáy trôn ốc, cánh quạt, chong chóng.
Nghĩa của винтово́й
Tính từ
- спиральный [có hình] xoắn ốc, xoáy trôn ốc.
- винтова́я ле́стницаthang gác xoáy trôn ốc
- винтова́я наре́зкаđường xoắn ốc
- о самолёте [có] cánh quạt, chong chóng.
- о судне [có] chân vịt.
Biến cách của винтово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | винтово́й | винтово́е | винтова́я | винтовы́е |
| Sinh cách | винтово́го | винтово́го | винтово́й | винтовы́х |
| Tặng cách | винтово́му | винтово́му | винтово́й | винтовы́м |
| Đối cách | винтово́й / винтово́го | винтово́е | винтову́ю | винтовы́е / винтовы́х |
| Công cụ cách | винтовы́м | винтовы́м | винтово́й | винтовы́ми |
| Giới cách | винтово́м | винтово́м | винтово́й | винтовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của винтово́й
Câu hỏi thường gặp
винтовой nghĩa là gì?
винтовой (tính từ) nghĩa là xoắn ốc, xoáy trôn ốc, cánh quạt, chong chóng.
винтовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là винтово́й (phiên âm Latinh vintovój, IPA [vʲɪntɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.