TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

виртуо́з

giống đựcđộng vật
virtuóz[vʲɪrtʊˈos] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên виртуо́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

виртуо́з nghĩa là nghệ sĩ điêu luyện, nhạc sĩ điêu luyện, người sành nghề, người lành nghề.

Nghĩa của виртуо́з

Danh từ

  1. Nghệ sĩ điêu luyện, nhạc sĩ điêu luyện.
  2. знаток Người sành nghề, người lành nghề, bậc kỳ tài.

Biến cách của виртуо́з (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?виртуо́звиртуо́зы
Sinh cách кого? чего?виртуо́завиртуо́зов
Tặng cách кому? чему?виртуо́зувиртуо́зам
Đối cách кого? что?виртуо́завиртуо́зов
Công cụ cách кем? чем?виртуо́зомвиртуо́зами
Giới cách о ком? о чём?виртуо́зевиртуо́зах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

виртуоз nghĩa là gì?

виртуоз (danh từ) nghĩa là nghệ sĩ điêu luyện, nhạc sĩ điêu luyện, người sành nghề, người lành nghề.

виртуоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là виртуо́з (phiên âm Latinh virtuóz, IPA [vʲɪrtʊˈos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.