винче́стер
Dấu sắc trên винче́стер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
винче́стер nghĩa là ổ đĩa cứng.
Nghĩa của винче́стер
Danh từ
- Ổ đĩa cứng.
Biến cách của винче́стер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | винче́стер | винче́стеры |
| Sinh cách кого? чего? | винче́стера | винче́стеров |
| Tặng cách кому? чему? | винче́стеру | винче́стерам |
| Đối cách кого? что? | винче́стер | винче́стеры |
| Công cụ cách кем? чем? | винче́стером | винче́стерами |
| Giới cách о ком? о чём? | винче́стере | винче́стерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
винчестер nghĩa là gì?
винчестер (danh từ) nghĩa là ổ đĩa cứng.
винчестер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là винче́стер (phiên âm Latinh vinčéster, IPA [vʲɪnʲˈt͡ɕesʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.