виолонче́ль
Dấu sắc trên виолонче́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виолонче́ль nghĩa là đàn vi-ô-lông-xen.
Nghĩa của виолонче́ль
Danh từ
- Đàn vi-ô-lông-xen.
Biến cách của виолонче́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | виолонче́ль | виолонче́ли |
| Sinh cách кого? чего? | виолонче́ли | виолонче́лей |
| Tặng cách кому? чему? | виолонче́ли | виолонче́лям |
| Đối cách кого? что? | виолонче́ль | виолонче́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | виолонче́лью | виолонче́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | виолонче́ли | виолонче́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
виолончель nghĩa là gì?
виолончель (danh từ) nghĩa là đàn vi-ô-lông-xen.
виолончель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виолонче́ль (phiên âm Latinh violončélʹ, IPA [vʲɪəɫɐnʲˈt͡ɕelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.