виртуо́зный
Dấu sắc trên виртуо́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виртуо́зный nghĩa là điêu luyện, lão luyện.
Nghĩa của виртуо́зный
Tính từ
- Điêu luyện, lão luyện, hết sức khéo léo.
Biến cách của виртуо́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | виртуо́зный | виртуо́зное | виртуо́зная | виртуо́зные |
| Sinh cách | виртуо́зного | виртуо́зного | виртуо́зной | виртуо́зных |
| Tặng cách | виртуо́зному | виртуо́зному | виртуо́зной | виртуо́зным |
| Đối cách | виртуо́зный / виртуо́зного | виртуо́зное | виртуо́зную | виртуо́зные / виртуо́зных |
| Công cụ cách | виртуо́зным | виртуо́зным | виртуо́зной | виртуо́зными |
| Giới cách | виртуо́зном | виртуо́зном | виртуо́зной | виртуо́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
виртуозный nghĩa là gì?
виртуозный (tính từ) nghĩa là điêu luyện, lão luyện.
виртуозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виртуо́зный (phiên âm Latinh virtuóznyj, IPA [vʲɪrtʊˈoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.