ви́русный
Dấu sắc trên ви́русный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́русный nghĩa là siêu vi trùng.
Nghĩa của ви́русный
Tính từ
- (thuộc) siêu vi trùng, virut.
- ви́русные зобалева́нияbệnh siêu vi trùng (virut)
Biến cách của ви́русный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ви́русный | ви́русное | ви́русная | ви́русные |
| Sinh cách | ви́русного | ви́русного | ви́русной | ви́русных |
| Tặng cách | ви́русному | ви́русному | ви́русной | ви́русным |
| Đối cách | ви́русный / ви́русного | ви́русное | ви́русную | ви́русные / ви́русных |
| Công cụ cách | ви́русным | ви́русным | ви́русной | ви́русными |
| Giới cách | ви́русном | ви́русном | ви́русной | ви́русных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ви́русный
Câu hỏi thường gặp
вирусный nghĩa là gì?
вирусный (tính từ) nghĩa là siêu vi trùng.
вирусный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́русный (phiên âm Latinh vírusnyj, IPA [ˈvʲirʊsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.