вирусоло́гия
Dấu sắc trên вирусоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вирусоло́гия nghĩa là virus học, vi-rút học.
Nghĩa của вирусоло́гия
Danh từ
- Virus học, vi-rút học, siêu vi học, siêu vi khuẩn học, siêu vi trùng học.
Biến cách của вирусоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вирусоло́гия | вирусоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | вирусоло́гии | вирусоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | вирусоло́гии | вирусоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | вирусоло́гию | вирусоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | вирусоло́гией | вирусоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | вирусоло́гии | вирусоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вирусология nghĩa là gì?
вирусология (danh từ) nghĩa là virus học, vi-rút học.
вирусология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вирусоло́гия (phiên âm Latinh virusológija, IPA [vʲɪrʊsɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.