ви́селица
Dấu sắc trên ви́селица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ви́селица nghĩa là cái giá treo cổ, giá xử giảo.
Nghĩa của ви́селица
Danh từ
- Cái giá treo cổ, giá xử giảo.
Biến cách của ви́селица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ви́селица | ви́селицы |
| Sinh cách кого? чего? | ви́селицы | ви́селиц |
| Tặng cách кому? чему? | ви́селице | ви́селицам |
| Đối cách кого? что? | ви́селицу | ви́селицы |
| Công cụ cách кем? чем? | ви́селицей | ви́селицами |
| Giới cách о ком? о чём? | ви́селице | ви́селицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ви́селица
Câu hỏi thường gặp
виселица nghĩa là gì?
виселица (danh từ) nghĩa là cái giá treo cổ, giá xử giảo.
виселица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ви́селица (phiên âm Latinh víselica, IPA [ˈvʲisʲɪlʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.