виско́зный
Dấu sắc trên виско́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
виско́зный nghĩa là viscô, tơ nhân tạo.
Nghĩa của виско́зный
Tính từ
- Thuộc về vitcô, viscô, tơ nhân tạo; (из вискозы) [bằng] vitcô, viscô, tơ nhân tạo.
- вискозный шёлкlụa vitcô, lụa nhân tạo
Biến cách của виско́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | виско́зный | виско́зное | виско́зная | виско́зные |
| Sinh cách | виско́зного | виско́зного | виско́зной | виско́зных |
| Tặng cách | виско́зному | виско́зному | виско́зной | виско́зным |
| Đối cách | виско́зный | виско́зное | виско́зную | виско́зные |
| Công cụ cách | виско́зным | виско́зным | виско́зной | виско́зными |
| Giới cách | виско́зном | виско́зном | виско́зной | виско́зных |
| Dạng ngắn | виско́зен | виско́зно | виско́зна | виско́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вискозный nghĩa là gì?
вискозный (tính từ) nghĩa là viscô, tơ nhân tạo.
вискозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là виско́зный (phiên âm Latinh viskóznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.