висо́к
Dấu sắc trên висо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
висо́к nghĩa là thái dương.
Nghĩa của висо́к
Danh từ
- Thái dương.
Biến cách của висо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | висо́к | виски́ |
| Sinh cách кого? чего? | виска́ | виско́в |
| Tặng cách кому? чему? | виску́ | виска́м |
| Đối cách кого? что? | висо́к | виски́ |
| Công cụ cách кем? чем? | виско́м | виска́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | виске́ | виска́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với висо́к
- Он даже пива не пьёт, куда уж там виски. Anh ấy còn chẳng uống bia, nói gì đến whiskey. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10135361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
висок nghĩa là gì?
висок (danh từ) nghĩa là thái dương.
висок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là висо́к (phiên âm Latinh visók, IPA [vʲɪˈsok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.