висо́чный
Dấu sắc trên висо́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
висо́чный nghĩa là Thuộc về thái dương.
Nghĩa của висо́чный
Tính từ
- Thuộc về thái dương.
Biến cách của висо́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | висо́чный | висо́чное | висо́чная | висо́чные |
| Sinh cách | висо́чного | висо́чного | висо́чной | висо́чных |
| Tặng cách | висо́чному | висо́чному | висо́чной | висо́чным |
| Đối cách | висо́чный / висо́чного | висо́чное | висо́чную | висо́чные / висо́чных |
| Công cụ cách | висо́чным | висо́чным | висо́чной | висо́чными |
| Giới cách | висо́чном | висо́чном | висо́чной | висо́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
височный nghĩa là gì?
височный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thái dương.
височный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là висо́чный (phiên âm Latinh visóčnyj, IPA [vʲɪˈsot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.